NS (name server)

1 năm ago in N
NS (name server) xác định Name Server khác cho domain Record tiếp theo cần có trong zone là NS (name server) record. Mỗi name ...

SRV (service)

1 năm ago in S
SRV (service) xác định những dịch vụ như những directory service Cú pháp: {IP-address} IN PTR {host-name}

MX (mail exchange)

1 năm ago in M
MX (mail exchange) xác định mail server cho domain. DNS  dùng  record MX  trong  việc  chuyển mail  trên mạng  Internet. Ban  đầu  ...

CNAME (canonical name)

1 năm ago in C
CNAME (canonical name) cung cấp những tên biệt danh (alias) cho tên miền đang có. Thông thường thì máy tính trên internet có nhiều dịch ...

SOA (Start of Authority)

1 năm ago in S
Bản ghi SOA (SOA Record) được hiểu là “Start of Authority“, tức là thông tin xác nhận từ phía máy chủ tiếp nhận của tên ...

Footprinting (In dấu ấn)

1 năm ago in F
Khái niệm Footprinting là một phần của giai đoạn tấn công có chuẩn bị trước và bao gồm việc tích lũy dữ liệu về môi trường của một mục ...

Packet Switching (Chuyển mạch gói)

1 năm ago in P
Nối chuyển gói, hay đơn giản hơn chuyển gói, (Anh ngữ: packet switching), có nơi còn gọi là nối chuyển khung hay chuyển khung, là một ...

Vòng đời của Activity trong Android

1 năm ago in V
Trạng thái của Activity xác định độ ưu tiên của ứng dụng. Trạng thái của một Activity được xác định bởi vị trí của nó trong ngăn xếp ...

Trạng thái của Activity trong Android

1 năm ago in T
Trạng thái của Activity xác định độ ưu tiên của ứng dụng. Trạng thái của một Activity được xác định bởi vị trí của nó trong ngăn xếp ...